TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hipparque

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

hipparque nghĩa là Viên chỉ huy đoàn kỵ binh (cổ Hy Lạp) (xem hipparchie).

Nghĩa của hipparque

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Viên chỉ huy đoàn kỵ binh (cổ Hy Lạp) (xem hipparchie).

Dạng từ của hipparque

Đi với mạo từ: un hipparque · le hipparque

Câu hỏi thường gặp

hipparque nghĩa là gì?

hipparque (danh từ) nghĩa là Viên chỉ huy đoàn kỵ binh (cổ Hy Lạp) (xem hipparchie).

hipparque là giống đực hay giống cái?

hipparque là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.