highlander
danh từ giống đực (m)
/a.jlɑ̃.dœʁ/ giọng máy của trình duyệt
highlander nghĩa là Dân vùng cao nguyên Ê-cốt.
Nghĩa của highlander
Danh từ · giống đực
- Dân vùng cao nguyên Ê-cốt.
- Lính Ê-cốt.
Dạng từ của highlander
Đi với mạo từ: un highlander · le highlander
| Số nhiều | highlanders |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ highlander
Câu hỏi thường gặp
highlander nghĩa là gì?
highlander (danh từ) nghĩa là Dân vùng cao nguyên Ê-cốt.
highlander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của highlander (giọng Pháp chuẩn): /a.jlɑ̃.dœʁ/.
highlander là giống đực hay giống cái?
highlander là danh từ giống đực (dùng với un, le).