hidrosadénite
danh từ giống cái (f)
/i.dʁo.sa.de.nit/ giọng máy của trình duyệt
hidrosadénite nghĩa là chứng ổ gà.
Nghĩa của hidrosadénite
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng ổ gà.
Dạng từ của hidrosadénite
Đi với mạo từ: une hidrosadénite · la hidrosadénite
| Số nhiều | hidrosadénites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hidradenitis
Câu hỏi thường gặp
hidrosadénite nghĩa là gì?
hidrosadénite (danh từ) nghĩa là chứng ổ gà.
hidrosadénite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hidrosadénite (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁo.sa.de.nit/.
hidrosadénite là giống đực hay giống cái?
hidrosadénite là danh từ giống cái (dùng với une, la).