hickory
danh từ giống đực (m)
/hi.kɔ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
hickory nghĩa là mạy châu.
Nghĩa của hickory
Danh từ · giống đực
- Mạy châu (cây, gỗ).
Dạng từ của hickory
Đi với mạo từ: un hickory · le hickory
| Số nhiều | hickorys |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hickory
Câu hỏi thường gặp
hickory nghĩa là gì?
hickory (danh từ) nghĩa là mạy châu.
hickory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hickory (giọng Pháp chuẩn): /hi.kɔ.ʁi/.
hickory là giống đực hay giống cái?
hickory là danh từ giống đực (dùng với un, le).