TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hiberner

/i.bɛʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

hiberner nghĩa là ngủ đông.

Nghĩa của hiberner

Nội động từ

  1. Động vật học Ngủ đông.

Chia động từ hiberner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hibernéHiện tại phân từ: hibernant

Hiện tại présent

  • j'hiberne
  • tu hibernes
  • il/elle hiberne
  • nous hibernons
  • vous hibernez
  • ils/elles hibernent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hiberné
  • tu as hiberné
  • il/elle a hiberné
  • nous avons hiberné
  • vous avez hiberné
  • ils/elles ont hiberné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hibernais
  • tu hibernais
  • il/elle hibernait
  • nous hibernions
  • vous hiberniez
  • ils/elles hibernaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hibernerai
  • tu hiberneras
  • il/elle hibernera
  • nous hibernerons
  • vous hibernerez
  • ils/elles hiberneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hibernerais
  • tu hibernerais
  • il/elle hibernerait
  • nous hibernerions
  • vous hiberneriez
  • ils/elles hiberneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hiberne
  • que tu hibernes
  • qu'il/elle hiberne
  • que nous hibernions
  • que vous hiberniez
  • qu'ils/elles hibernent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hibernai
  • tu hibernas
  • il/elle hiberna
  • nous hibernâmes
  • vous hibernâtes
  • ils/elles hibernèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hiberne (tu)
  • hibernons (nous)
  • hibernez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với hiberner

  • Les tortues hibernent. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hibernate (to spend the winter in a dormant or inactive state of minimal activity, low body temperature, slow breathing and heart rate, and low metabolic rate; to go through a winter sleep)

Câu hỏi thường gặp

hiberner nghĩa là gì?

hiberner (nội động từ) nghĩa là ngủ đông.

hiberner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hiberner (giọng Pháp chuẩn): /i.bɛʁ.ne/.

Chia động từ hiberner ở thì hiện tại thế nào?

j'hiberne, tu hibernes, il/elle hiberne, nous hibernons, vous hibernez, ils/elles hibernent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.