hiérogrammate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
hiérogrammate nghĩa là thư lại miếu đền.
Nghĩa của hiérogrammate
Danh từ · giống đực
- Sử học Thư lại miếu đền (phục vụ trong các đền).
Dạng từ của hiérogrammate
Đi với mạo từ: un hiérogrammate · le hiérogrammate
| Số nhiều | hiérogrammates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hierogrammate
Câu hỏi thường gặp
hiérogrammate nghĩa là gì?
hiérogrammate (danh từ) nghĩa là thư lại miếu đền.
hiérogrammate là giống đực hay giống cái?
hiérogrammate là danh từ giống đực (dùng với un, le).