hexacorde
danh từ giống đực (m)
/ɛɡ.za.kɔʁd/ giọng máy của trình duyệt
hexacorde nghĩa là gam sáu âm.
Nghĩa của hexacorde
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc, từ cũ; nghĩa cũ Gam sáu âm.
Dạng từ của hexacorde
Đi với mạo từ: un hexacorde · le hexacorde
| Số nhiều | hexacordes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hexachord
Câu hỏi thường gặp
hexacorde nghĩa là gì?
hexacorde (danh từ) nghĩa là gam sáu âm.
hexacorde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hexacorde (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.kɔʁd/.
hexacorde là giống đực hay giống cái?
hexacorde là danh từ giống đực (dùng với un, le).