herméneutique
/ɛʁ.me.nø.tik/ giọng máy của trình duyệt
herméneutique nghĩa là Chú giải văn bản cổ.
Nghĩa của herméneutique
Tính từ
- Chú giải văn bản cổ.
Danh từ · giống cái
- Khoa chú giải văn bản cổ.
Dạng từ của herméneutique
| Số nhiều | herméneutiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herméneutique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hermeneutical
- Danh từ hermeneutics
Câu hỏi thường gặp
herméneutique nghĩa là gì?
herméneutique (tính từ, danh từ) nghĩa là Chú giải văn bản cổ.
herméneutique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herméneutique (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.me.nø.tik/.