TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hermès

danh từ giống đực (m)
/ɛʁ.mɛz/ giọng máy của trình duyệt

hermès nghĩa là Tượng thần Héc-met.

Nghĩa của hermès

Danh từ · giống đực

  1. Tượng thần Héc-met.

Dạng từ của hermès

Đi với mạo từ: un hermès · le hermès

Câu hỏi thường gặp

hermès nghĩa là gì?

hermès (danh từ) nghĩa là Tượng thần Héc-met.

hermès phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hermès (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.mɛz/.

hermès là giống đực hay giống cái?

hermès là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.