hercynien
/ɛʁ.si.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
hercynien nghĩa là (thuộc bậc) hecxin.
Nghĩa của hercynien
Tính từ
- Địa lý; địa chất (thuộc bậc) hecxin.
- Plissements hercyniensnếp uốn hecxin
Dạng từ của hercynien
| Số nhiều | hercyniens |
| Giống cái | hercynienne |
| Giống cái số nhiều | hercyniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Hercynian, Variscan
- Danh từ Hercynian, Variscan (geological period)
Câu hỏi thường gặp
hercynien nghĩa là gì?
hercynien (tính từ) nghĩa là (thuộc bậc) hecxin.
hercynien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hercynien (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.si.njɛ̃/.