heptamètre
danh từ giống đực (m)
/ɛp.ta.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
heptamètre nghĩa là câu thơ thất ngôn.
Nghĩa của heptamètre
Danh từ · giống đực
- Thơ ca, từ cũ; nghĩa cũ Câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn.
Dạng từ của heptamètre
Đi với mạo từ: un heptamètre · le heptamètre
| Số nhiều | heptamètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ heptametric
- Danh từ heptameter
Câu hỏi thường gặp
heptamètre nghĩa là gì?
heptamètre (danh từ) nghĩa là câu thơ thất ngôn.
heptamètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heptamètre (giọng Pháp chuẩn): /ɛp.ta.mɛtʁ/.
heptamètre là giống đực hay giống cái?
heptamètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).