heptaèdre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
heptaèdre nghĩa là hình bảy mặt.
Nghĩa của heptaèdre
Danh từ · giống đực
- Toán học Hình bảy mặt.
Dạng từ của heptaèdre
Đi với mạo từ: un heptaèdre · le heptaèdre
| Số nhiều | heptaèdres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heptahedron
Câu hỏi thường gặp
heptaèdre nghĩa là gì?
heptaèdre (danh từ) nghĩa là hình bảy mặt.
heptaèdre là giống đực hay giống cái?
heptaèdre là danh từ giống đực (dùng với un, le).