helvelle
danh từ giống cái (f)
/ɛl.vɛl/ giọng máy của trình duyệt
helvelle nghĩa là nấm mũ thầy.
Nghĩa của helvelle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Nấm mũ thầy.
Dạng từ của helvelle
Đi với mạo từ: une helvelle · la helvelle
| Số nhiều | helvelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elfin saddle
Câu hỏi thường gặp
helvelle nghĩa là gì?
helvelle (danh từ) nghĩa là nấm mũ thầy.
helvelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helvelle (giọng Pháp chuẩn): /ɛl.vɛl/.
helvelle là giống đực hay giống cái?
helvelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).