hectomètre
danh từ giống đực (m)
/ɛk.tɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
hectomètre nghĩa là Hectomet.
Nghĩa của hectomètre
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Hectomet.
Dạng từ của hectomètre
Đi với mạo từ: un hectomètre · le hectomètre
| Số nhiều | hectomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hectometre (UK) / hectometer (US)
Câu hỏi thường gặp
hectomètre nghĩa là gì?
hectomètre (danh từ) nghĩa là Hectomet.
hectomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hectomètre (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.tɔ.mɛtʁ/.
hectomètre là giống đực hay giống cái?
hectomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).