hectique
/ɛktik/ giọng máy của trình duyệt
hectique nghĩa là Fièvre hectique (y học) sốt dai dẳng.
Nghĩa của hectique
Tính từ
- Fièvre hectique (y học) sốt dai dẳng.
Dạng từ của hectique
| Số nhiều | hectiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hectic; alternative form of étique
Câu hỏi thường gặp
hectique nghĩa là gì?
hectique (tính từ) nghĩa là Fièvre hectique (y học) sốt dai dẳng.
hectique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hectique (giọng Pháp chuẩn): /ɛktik/.