hectare
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.taʁ/ giọng máy của trình duyệt
hectare nghĩa là hecta.
Nghĩa của hectare
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Hecta.
Dạng từ của hectare
Đi với mạo từ: un hectare · le hectare
| Số nhiều | hectares |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hectare
Câu hỏi thường gặp
hectare nghĩa là gì?
hectare (danh từ) nghĩa là hecta.
hectare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hectare (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.taʁ/.
hectare là giống đực hay giống cái?
hectare là danh từ giống đực (dùng với un, le).