hebdomadaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛb.dɔ.ma.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
hebdomadaire nghĩa là hằng tuần, báo hằng tuần.
Nghĩa của hebdomadaire
Tính từ
- Hằng tuần.
- Repos hebdomadairenghỉ hằng tuần
- Journal hebdomadairebáo hằng tuần
Danh từ · giống đực
- Báo hằng tuần.
Dạng từ của hebdomadaire
| Số nhiều | hebdomadaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ weekly
- Danh từ weekly magazine
Câu hỏi thường gặp
hebdomadaire nghĩa là gì?
hebdomadaire (tính từ, danh từ) nghĩa là hằng tuần, báo hằng tuần.
hebdomadaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hebdomadaire (giọng Pháp chuẩn): /ɛb.dɔ.ma.dɛʁ/.