havanais
/ha.va.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
havanais nghĩa là chó bông.
Nghĩa của havanais
Tính từ
- Thuộc thành phố La Ha-ba-na.
Danh từ · giống đực
- Chó La Ha-ba-na, chó bông.
Dạng từ của havanais
| Giống cái | havanaise |
| Giống cái số nhiều | havanaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Havanan
Câu hỏi thường gặp
havanais nghĩa là gì?
havanais (tính từ, danh từ) nghĩa là chó bông.
havanais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của havanais (giọng Pháp chuẩn): /ha.va.nɛ/.