haut-de-forme
danh từ giống đực (m)
/o.d(ə).fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
haut-de-forme nghĩa là mũ cao thành.
Nghĩa của haut-de-forme
Danh từ · giống đực
- Mũ cao thành.
Dạng từ của haut-de-forme
Đi với mạo từ: un haut-de-forme · le haut-de-forme
| Số nhiều | hauts-de-forme |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pre-1990 spelling of hauteforme.
Câu hỏi thường gặp
haut-de-forme nghĩa là gì?
haut-de-forme (danh từ) nghĩa là mũ cao thành.
haut-de-forme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haut-de-forme (giọng Pháp chuẩn): /o.d(ə).fɔʁm/.
haut-de-forme là giống đực hay giống cái?
haut-de-forme là danh từ giống đực (dùng với un, le).