haubert
danh từ giống đực (m)
/o.bɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
haubert nghĩa là áo giáp lưới sắt.
Nghĩa của haubert
Danh từ · giống đực
- Sử học Áo giáp lưới sắt.
Dạng từ của haubert
Đi với mạo từ: un haubert · le haubert
| Số nhiều | hauberts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hauberk (coat of chainmail)
Câu hỏi thường gặp
haubert nghĩa là gì?
haubert (danh từ) nghĩa là áo giáp lưới sắt.
haubert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haubert (giọng Pháp chuẩn): /o.bɛʁ/.
haubert là giống đực hay giống cái?
haubert là danh từ giống đực (dùng với un, le).