haruspice
danh từ giống đực (m)
/a.ʁys.pis/ giọng máy của trình duyệt
haruspice nghĩa là Như aruspice.
Nghĩa của haruspice
Danh từ · giống đực
- Như aruspice.
Dạng từ của haruspice
Đi với mạo từ: un haruspice · le haruspice
| Số nhiều | haruspices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haruspex (a soothsayer or priest in Ancient Rome (originally Etruscan) who practiced haruspicy, divination by inspecting entrails)
Câu hỏi thường gặp
haruspice nghĩa là gì?
haruspice (danh từ) nghĩa là Như aruspice.
haruspice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haruspice (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁys.pis/.
haruspice là giống đực hay giống cái?
haruspice là danh từ giống đực (dùng với un, le).