harpon
danh từ giống đực (m)
/aʁ.pɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
harpon nghĩa là cây lao móc, móc sắt.
Nghĩa của harpon
Danh từ · giống đực
- Cây lao móc (để đánh cá voi.).
- Xây dựng Móc sắt.
Dạng từ của harpon
Đi với mạo từ: un harpon · le harpon
| Số nhiều | harpons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harpoon (spearlike weapon)
Câu hỏi thường gặp
harpon nghĩa là gì?
harpon (danh từ) nghĩa là cây lao móc, móc sắt.
harpon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harpon (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.pɔ̃/.
harpon là giống đực hay giống cái?
harpon là danh từ giống đực (dùng với un, le).