harpiste
danh từ cả hai giống
/aʁ.pist/ giọng máy của trình duyệt
harpiste nghĩa là người chơi đàn hạc.
Nghĩa của harpiste
Danh từ · cả hai giống
- Người chơi đàn hạc.
Dạng từ của harpiste
| Số nhiều | harpistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harpist
Câu hỏi thường gặp
harpiste nghĩa là gì?
harpiste (danh từ) nghĩa là người chơi đàn hạc.
harpiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harpiste (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.pist/.
harpiste là giống đực hay giống cái?
harpiste là danh từ cả hai giống.