harpie
danh từ giống cái (f)
/aʁ.pi/ giọng máy của trình duyệt
harpie nghĩa là nữ yêu mình chim, kẻ tham tàn, con mục ác mó.
Nghĩa của harpie
Danh từ · giống cái
- Thần thoại; thần học Nữ yêu mình chim.
- Thân mật Kẻ tham tàn; con mục ác mó.
- Động vật học Chim ưng mào.
Dạng từ của harpie
Đi với mạo từ: une harpie · la harpie
| Số nhiều | harpies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harpy (winged monster); a shrew, a harridan, a harpy; harpy eagle, Harpia harpyja
Câu hỏi thường gặp
harpie nghĩa là gì?
harpie (danh từ) nghĩa là nữ yêu mình chim, kẻ tham tàn, con mục ác mó.
harpie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harpie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.pi/.
harpie là giống đực hay giống cái?
harpie là danh từ giống cái (dùng với une, la).