TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

harpaille

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

harpaille nghĩa là Như harpail.

Nghĩa của harpaille

Danh từ · giống cái

  1. Như harpail.

Dạng từ của harpaille

Đi với mạo từ: une harpaille · la harpaille

Câu hỏi thường gặp

harpaille nghĩa là gì?

harpaille (danh từ) nghĩa là Như harpail.

harpaille là giống đực hay giống cái?

harpaille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.