hétérozygote
danh từ giống đực (m)
/e.te.ʁo.zi.ɡɔt/ giọng máy của trình duyệt
hétérozygote nghĩa là dị hợp tử.
Nghĩa của hétérozygote
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Dị hợp tử.
Dạng từ của hétérozygote
Đi với mạo từ: un hétérozygote · le hétérozygote
| Số nhiều | hétérozygotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ heterozygous
- Danh từ heterozygote (a diploid individual that has different alleles at one or more genetic loci)
Câu hỏi thường gặp
hétérozygote nghĩa là gì?
hétérozygote (danh từ) nghĩa là dị hợp tử.
hétérozygote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétérozygote (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁo.zi.ɡɔt/.
hétérozygote là giống đực hay giống cái?
hétérozygote là danh từ giống đực (dùng với un, le).