hévéa
danh từ giống đực (m)
/e.ve.a/ giọng máy của trình duyệt
hévéa nghĩa là cây cao su.
Nghĩa của hévéa
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cao su.
Dạng từ của hévéa
Đi với mạo từ: un hévéa · le hévéa
| Số nhiều | hévéas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubber tree
Câu hỏi thường gặp
hévéa nghĩa là gì?
hévéa (danh từ) nghĩa là cây cao su.
hévéa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hévéa (giọng Pháp chuẩn): /e.ve.a/.
hévéa là giống đực hay giống cái?
hévéa là danh từ giống đực (dùng với un, le).