hétéromorphisme
danh từ giống đực (m)
/e.te.ʁɔ.mɔʁ.fism/ giọng máy của trình duyệt
hétéromorphisme nghĩa là tính khác hình.
Nghĩa của hétéromorphisme
Danh từ · giống đực
- Tính khác hình.
Dạng từ của hétéromorphisme
Đi với mạo từ: un hétéromorphisme · le hétéromorphisme
| Số nhiều | hétéromorphismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heteromorphism
Câu hỏi thường gặp
hétéromorphisme nghĩa là gì?
hétéromorphisme (danh từ) nghĩa là tính khác hình.
hétéromorphisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétéromorphisme (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁɔ.mɔʁ.fism/.
hétéromorphisme là giống đực hay giống cái?
hétéromorphisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).