hétérosexualité
hétérosexualité nghĩa là Bản năng tình dục khác giới.
Nghĩa của hétérosexualité
Danh từ · giống cái
- Bản năng tình dục khác giới.
Dạng từ của hétérosexualité
Đi với mạo từ: une hétérosexualité · la hétérosexualité
| Số nhiều | hétérosexualités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hétérosexualité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heterosexuality
Câu hỏi thường gặp
hétérosexualité nghĩa là gì?
hétérosexualité (danh từ) nghĩa là Bản năng tình dục khác giới.
hétérosexualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétérosexualité (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁo.sɛk.sɥa.li.te/.
hétérosexualité là giống đực hay giống cái?
hétérosexualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).