hétérogénéité
hétérogénéité nghĩa là tính không đồng chất, tính không thuần nhất.
Nghĩa của hétérogénéité
Danh từ · giống cái
- Tính không đồng chất, tính không thuần nhất.
Dạng từ của hétérogénéité
Đi với mạo từ: une hétérogénéité · la hétérogénéité
| Số nhiều | hétérogénéités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hétérogénéité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heterogeneity
Câu hỏi thường gặp
hétérogénéité nghĩa là gì?
hétérogénéité (danh từ) nghĩa là tính không đồng chất, tính không thuần nhất.
hétérogénéité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétérogénéité (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁɔ.ʒe.ne.i.te/.
hétérogénéité là giống đực hay giống cái?
hétérogénéité là danh từ giống cái (dùng với une, la).