hétérodyne
danh từ giống cái (f)
/e.te.ʁɔ.din/ giọng máy của trình duyệt
hétérodyne nghĩa là bộ tạo phách.
Nghĩa của hétérodyne
Danh từ · giống cái
- Rađiô Bộ dao động tần cao, bộ tạo phách.
Dạng từ của hétérodyne
Đi với mạo từ: une hétérodyne · la hétérodyne
| Số nhiều | hétérodynes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ heterodyne
- Danh từ heterodyne
Câu hỏi thường gặp
hétérodyne nghĩa là gì?
hétérodyne (danh từ) nghĩa là bộ tạo phách.
hétérodyne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétérodyne (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁɔ.din/.
hétérodyne là giống đực hay giống cái?
hétérodyne là danh từ giống cái (dùng với une, la).