hétérogreffe
danh từ giống cái (f)
/e.te.ʁɔ.ɡʁɛf/ giọng máy của trình duyệt
hétérogreffe nghĩa là sự ghép khác loại.
Nghĩa của hétérogreffe
Danh từ · giống cái
- Y học Sự ghép khác loại.
Dạng từ của hétérogreffe
Đi với mạo từ: une hétérogreffe · la hétérogreffe
| Số nhiều | hétérogreffes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heterograft
Câu hỏi thường gặp
hétérogreffe nghĩa là gì?
hétérogreffe (danh từ) nghĩa là sự ghép khác loại.
hétérogreffe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétérogreffe (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁɔ.ɡʁɛf/.
hétérogreffe là giống đực hay giống cái?
hétérogreffe là danh từ giống cái (dùng với une, la).