gyropilote
danh từ giống đực (m)
/ʒiʁɔpilɔt/ giọng máy của trình duyệt
gyropilote nghĩa là Bộ lái tự động kiểu con quay.
Nghĩa của gyropilote
Danh từ · giống đực
- Hàng không Bộ lái tự động kiểu con quay.
Dạng từ của gyropilote
Đi với mạo từ: un gyropilote · le gyropilote
Câu hỏi thường gặp
gyropilote nghĩa là gì?
gyropilote (danh từ) nghĩa là Bộ lái tự động kiểu con quay.
gyropilote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyropilote (giọng Pháp chuẩn): /ʒiʁɔpilɔt/.
gyropilote là giống đực hay giống cái?
gyropilote là danh từ giống đực (dùng với un, le).