gyromètre
danh từ giống đực (m)
/ʒiʁɔmɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
gyromètre nghĩa là đổi hướng kế.
Nghĩa của gyromètre
Danh từ · giống đực
- Hàng không Đổi hướng kế.
Dạng từ của gyromètre
Đi với mạo từ: un gyromètre · le gyromètre
| Số nhiều | gyromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gyrometer
Câu hỏi thường gặp
gyromètre nghĩa là gì?
gyromètre (danh từ) nghĩa là đổi hướng kế.
gyromètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyromètre (giọng Pháp chuẩn): /ʒiʁɔmɛtʁ/.
gyromètre là giống đực hay giống cái?
gyromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).