gypsophile
danh từ giống cái (f)
/ʒip.sɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
gypsophile nghĩa là cây phấn.
Nghĩa của gypsophile
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây phấn.
Dạng từ của gypsophile
Đi với mạo từ: une gypsophile · la gypsophile
| Số nhiều | gypsophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gypsophile
Câu hỏi thường gặp
gypsophile nghĩa là gì?
gypsophile (danh từ) nghĩa là cây phấn.
gypsophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gypsophile (giọng Pháp chuẩn): /ʒip.sɔ.fil/.
gypsophile là giống đực hay giống cái?
gypsophile là danh từ giống cái (dùng với une, la).