TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gypsomètre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

gypsomètre nghĩa là kali sunfat kế.

Nghĩa của gypsomètre

Danh từ · giống đực

  1. Kali sunfat kế (đo hàm lượng kali sunfat trong rượu vang).

Dạng từ của gypsomètre

Đi với mạo từ: un gypsomètre · le gypsomètre

Câu hỏi thường gặp

gypsomètre nghĩa là gì?

gypsomètre (danh từ) nghĩa là kali sunfat kế.

gypsomètre là giống đực hay giống cái?

gypsomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.