gypse
danh từ giống đực (m)
/ʒips/ giọng máy của trình duyệt
gypse nghĩa là thạch cao.
Nghĩa của gypse
Danh từ · giống đực
- Thạch cao.
Dạng từ của gypse
Đi với mạo từ: un gypse · le gypse
| Số nhiều | gypses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gypsum
Câu hỏi thường gặp
gypse nghĩa là gì?
gypse (danh từ) nghĩa là thạch cao.
gypse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gypse (giọng Pháp chuẩn): /ʒips/.
gypse là giống đực hay giống cái?
gypse là danh từ giống đực (dùng với un, le).