gypaète
danh từ giống đực (m)
/ʒi.pa.ɛt/ giọng máy của trình duyệt
gypaète nghĩa là chim diều râu.
Nghĩa của gypaète
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim diều râu.
Dạng từ của gypaète
Đi với mạo từ: un gypaète · le gypaète
| Số nhiều | gypaètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lammergeier, bearded vulture
Câu hỏi thường gặp
gypaète nghĩa là gì?
gypaète (danh từ) nghĩa là chim diều râu.
gypaète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gypaète (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.pa.ɛt/.
gypaète là giống đực hay giống cái?
gypaète là danh từ giống đực (dùng với un, le).