gynécée
danh từ giống đực (m)
/ʒi.ne.se/ giọng máy của trình duyệt
gynécée nghĩa là bộ nhụy, nhụy, khuê phòng.
Nghĩa của gynécée
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Bộ nhụy, nhụy (hoa).
- Sử học Khuê phòng.
Dạng từ của gynécée
Đi với mạo từ: un gynécée · le gynécée
| Số nhiều | gynécées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gynaeceum
- Danh từ gynoecium
Câu hỏi thường gặp
gynécée nghĩa là gì?
gynécée (danh từ) nghĩa là bộ nhụy, nhụy, khuê phòng.
gynécée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gynécée (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ne.se/.
gynécée là giống đực hay giống cái?
gynécée là danh từ giống đực (dùng với un, le).