gynécologue
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒi.ne.kɔ.lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
gynécologue nghĩa là thầy thuốc phụ khoa.
Nghĩa của gynécologue
Danh từ · cả hai giống
- Thầy thuốc phụ khoa.
Dạng từ của gynécologue
| Số nhiều | gynécologues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gynecologist
Câu hỏi thường gặp
gynécologue nghĩa là gì?
gynécologue (danh từ) nghĩa là thầy thuốc phụ khoa.
gynécologue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gynécologue (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ne.kɔ.lɔɡ/.
gynécologue là giống đực hay giống cái?
gynécologue là danh từ cả hai giống.