gynérium
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
gynérium nghĩa là cây sậy cảnh.
Nghĩa của gynérium
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây sậy cảnh.
Dạng từ của gynérium
Đi với mạo từ: un gynérium · le gynérium
| Số nhiều | gynériums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wild cane, uva grass, a tall grass of Latin America of species Gynerium sagittatum
Câu hỏi thường gặp
gynérium nghĩa là gì?
gynérium (danh từ) nghĩa là cây sậy cảnh.
gynérium là giống đực hay giống cái?
gynérium là danh từ giống đực (dùng với un, le).