guêtrer
giọng máy của trình duyệt
guêtrer nghĩa là đeo ghệt cho.
Nghĩa của guêtrer
Ngoại động từ
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Đeo ghệt cho (ai).
Câu hỏi thường gặp
guêtrer nghĩa là gì?
guêtrer (ngoại động từ) nghĩa là đeo ghệt cho.
guêtrer nghĩa là đeo ghệt cho.
guêtrer (ngoại động từ) nghĩa là đeo ghệt cho.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.