guéridon
danh từ giống đực (m)
/ɡe.ʁi.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
guéridon nghĩa là bàn một chân.
Nghĩa của guéridon
Danh từ · giống đực
- Bàn một chân.
Dạng từ của guéridon
Đi với mạo từ: un guéridon · le guéridon
| Số nhiều | guéridons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gueridon (small round table with sculpted figures); any small round table
Câu hỏi thường gặp
guéridon nghĩa là gì?
guéridon (danh từ) nghĩa là bàn một chân.
guéridon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guéridon (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.ʁi.dɔ̃/.
guéridon là giống đực hay giống cái?
guéridon là danh từ giống đực (dùng với un, le).