TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

groenendael

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

groenendael nghĩa là chó gronenđan, chó becjê đen.

Nghĩa của groenendael

Danh từ · giống đực

  1. Chó gronenđan, chó becjê đen.

Dạng từ của groenendael

Đi với mạo từ: un groenendael · le groenendael

Câu hỏi thường gặp

groenendael nghĩa là gì?

groenendael (danh từ) nghĩa là chó gronenđan, chó becjê đen.

groenendael là giống đực hay giống cái?

groenendael là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.