grivèlerie
danh từ giống cái (f)
/ɡʁi.vɛl.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
grivèlerie nghĩa là tội ăn quịt.
Nghĩa của grivèlerie
Danh từ · giống cái
- Tội ăn quịt.
Dạng từ của grivèlerie
Đi với mạo từ: une grivèlerie · la grivèlerie
| Số nhiều | grivèleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dine and dash
Câu hỏi thường gặp
grivèlerie nghĩa là gì?
grivèlerie (danh từ) nghĩa là tội ăn quịt.
grivèlerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grivèlerie (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.vɛl.ʁi/.
grivèlerie là giống đực hay giống cái?
grivèlerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).