TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grisard

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

grisard nghĩa là con lửng, chìm mòng biển non.

Nghĩa của grisard

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Con lửng.
  2. Động vật học Chìm mòng biển non.
  3. Thực vật học Cây dương xám.

Dạng từ của grisard

Đi với mạo từ: un grisard · le grisard

Câu hỏi thường gặp

grisard nghĩa là gì?

grisard (danh từ) nghĩa là con lửng, chìm mòng biển non.

grisard là giống đực hay giống cái?

grisard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.