TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grimacer

/ɡʁi.ma.se/ giọng máy của trình duyệt

grimacer nghĩa là nhăn mặt, nhăn nhó, nhăn nheo, nhàu nát.

Nghĩa của grimacer

Nội động từ

  1. Nhăn mặt, nhăn nhó.
  2. Nhăn nheo, nhàu nát (quần áo).

Ngoại động từ

  1. Gượng gạo, giả đò.
    • Grimacer un souriregượng cười

Chia động từ grimacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grimacéHiện tại phân từ: grimaçant

Hiện tại présent

  • je grimace
  • tu grimaces
  • il/elle grimace
  • nous grimaçons
  • vous grimacez
  • ils/elles grimacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grimacé
  • tu as grimacé
  • il/elle a grimacé
  • nous avons grimacé
  • vous avez grimacé
  • ils/elles ont grimacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grimaçais
  • tu grimaçais
  • il/elle grimaçait
  • nous grimacions
  • vous grimaciez
  • ils/elles grimaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grimacerai
  • tu grimaceras
  • il/elle grimacera
  • nous grimacerons
  • vous grimacerez
  • ils/elles grimaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grimacerais
  • tu grimacerais
  • il/elle grimacerait
  • nous grimacerions
  • vous grimaceriez
  • ils/elles grimaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grimace
  • que tu grimaces
  • qu'il/elle grimace
  • que nous grimacions
  • que vous grimaciez
  • qu'ils/elles grimacent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grimaçai
  • tu grimaças
  • il/elle grimaça
  • nous grimaçâmes
  • vous grimaçâtes
  • ils/elles grimacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grimace (tu)
  • grimaçons (nous)
  • grimacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grimace

Câu hỏi thường gặp

grimacer nghĩa là gì?

grimacer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhăn mặt, nhăn nhó, nhăn nheo, nhàu nát.

grimacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grimacer (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.ma.se/.

Chia động từ grimacer ở thì hiện tại thế nào?

je grimace, tu grimaces, il/elle grimace, nous grimaçons, vous grimacez, ils/elles grimacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.