gredinerie
danh từ giống cái (f)
/gʁødinʁi/ giọng máy của trình duyệt
gredinerie nghĩa là hành vi vô lại, hành động bất lương, tính vô lại.
Nghĩa của gredinerie
Danh từ · giống cái
- Hành vi vô lại, hành động bất lương.
- Tính vô lại.
Dạng từ của gredinerie
Đi với mạo từ: une gredinerie · la gredinerie
Câu hỏi thường gặp
gredinerie nghĩa là gì?
gredinerie (danh từ) nghĩa là hành vi vô lại, hành động bất lương, tính vô lại.
gredinerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gredinerie (giọng Pháp chuẩn): /gʁødinʁi/.
gredinerie là giống đực hay giống cái?
gredinerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).