gras-double
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.dubl/ giọng máy của trình duyệt
gras-double nghĩa là món dạ dày bò.
Nghĩa của gras-double
Danh từ · giống đực
- Món dạ dày bò.
Dạng từ của gras-double
Đi với mạo từ: un gras-double · le gras-double
| Số nhiều | gras-doubles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a tripe dish from Lyon, France
Câu hỏi thường gặp
gras-double nghĩa là gì?
gras-double (danh từ) nghĩa là món dạ dày bò.
gras-double phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gras-double (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.dubl/.
gras-double là giống đực hay giống cái?
gras-double là danh từ giống đực (dùng với un, le).