TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grappiller

/ɡʁa.pi.je/ giọng máy của trình duyệt

grappiller nghĩa là mót nho, kiếm chác, bớt xén, thu nhặt.

Nghĩa của grappiller

Nội động từ

  1. Mót nho (sau ngày mùa).
  2. Thân mật Kiếm chác, bớt xén.

Ngoại động từ

  1. Thu nhặt, nhặt nhạnh.

Chia động từ grappiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grappilléHiện tại phân từ: grappillant

Hiện tại présent

  • je grappille
  • tu grappilles
  • il/elle grappille
  • nous grappillons
  • vous grappillez
  • ils/elles grappillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grappillé
  • tu as grappillé
  • il/elle a grappillé
  • nous avons grappillé
  • vous avez grappillé
  • ils/elles ont grappillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grappillais
  • tu grappillais
  • il/elle grappillait
  • nous grappillions
  • vous grappilliez
  • ils/elles grappillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grappillerai
  • tu grappilleras
  • il/elle grappillera
  • nous grappillerons
  • vous grappillerez
  • ils/elles grappilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grappillerais
  • tu grappillerais
  • il/elle grappillerait
  • nous grappillerions
  • vous grappilleriez
  • ils/elles grappilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grappille
  • que tu grappilles
  • qu'il/elle grappille
  • que nous grappillions
  • que vous grappilliez
  • qu'ils/elles grappillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grappillai
  • tu grappillas
  • il/elle grappilla
  • nous grappillâmes
  • vous grappillâtes
  • ils/elles grappillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grappille (tu)
  • grappillons (nous)
  • grappillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của grappiller

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick (grapes in a vine after the main harvest); to scrape together, rake together

Câu hỏi thường gặp

grappiller nghĩa là gì?

grappiller (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mót nho, kiếm chác, bớt xén, thu nhặt.

grappiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grappiller (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.pi.je/.

Chia động từ grappiller ở thì hiện tại thế nào?

je grappille, tu grappilles, il/elle grappille, nous grappillons, vous grappillez, ils/elles grappillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.